cạnh tranh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Cố gắng giành phần hơn, phần thắng về mình giữa những người, những tổ chức hoạt động nhằm những lợi ích như nhau. Hành động nỗ lực để vượt lên trên hoặc đạt được kết quả tốt hơn so với các đối thủ khác trong cùng một lĩnh vực hoặc mục tiêu.
- Tranh đua, đua tranh. Thể hiện sự ganh đua, thi đua để giành lấy một vị trí, lợi ích hoặc thành tích.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Các hãng hàng không đang cạnh tranh gay gắt để thu hút khách hàng.
- Trong môi trường kinh doanh, các công ty luôn phải cạnh tranh để tồn tại và phát triển.
- Hai vận động viên đó cạnh tranh nhau suốt chặng đua.
Các cách sử dụng nâng cao
- "cạnh tranh không lành mạnh": chỉ hành vi cạnh tranh vi phạm các nguyên tắc đạo đức kinh doanh hoặc pháp luật, như bôi nhọ đối thủ, bán phá giá.
- Cơ quan chức năng xử phạt công ty vì hành vi cạnh tranh không lành mạnh.
- "cạnh tranh sinh tồn": khái niệm trong sinh học và xã hội học, chỉ sự đấu tranh để sinh tồn giữa các cá thể hoặc nhóm.
- Thuyết tiến hóa đề cập đến quy luật cạnh tranh sinh tồn.
Biến thể và từ liên quan
- Sự cạnh tranh (danh từ): chỉ hoạt động, quá trình hoặc tính chất của việc cạnh tranh.
- Sự cạnh tranh trên thị trường ngày càng khốc liệt.
- Tính cạnh tranh (danh từ): chỉ khả năng có thể cạnh tranh được.
- Tính cạnh tranh của sản phẩm phụ thuộc vào chất lượng và giá cả.
- Cạnh tranh viên (danh từ, ít dùng): người cạnh tranh, đối thủ cạnh tranh. (Từ này thường được thay thế bằng "đối thủ cạnh tranh" hoặc "người cạnh tranh").
Từ đồng nghĩa
- Tranh đua: nhấn mạnh đến yếu tố thi đấu, đua tranh, thường trong thể thao hoặc các cuộc thi.
- Ganh đua: thường mang sắc thái tiêu cực hơn, chỉ sự đố kỵ, muốn hơn người khác.
- Đua tranh: tương tự "tranh đua".
Các cụm từ liên quan
- Đối thủ cạnh tranh: chỉ cá nhân, tổ chức cùng tham gia cạnh tranh.
- Công ty chúng tôi luôn theo dõi động thái của các đối thủ cạnh tranh.
- Lợi thế cạnh tranh: ưu thế giúp một bên vượt trội trong cạnh tranh.
- Công nghệ độc quyền là lợi thế cạnh tranh lớn của họ.
Thành ngữ, khái niệm liên quan
- Thị trường cạnh tranh: mô hình thị trường có nhiều người bán và người mua, không ai đủ sức chi phối giá cả.
- Cạnh tranh hoàn hảo: mô hình lý thuyết về một thị trường có vô số người mua và bán, sản phẩm đồng nhất, thông tin minh bạch.
- đg. Cố gắng giành phần hơn, phần thắng về mình giữa những người, những tổ chức hoạt động nhằm những lợi ích như nhau. Các công ti cạnh tranh với nhau giành thị trường.